Giải bài 26 trang 99 sách bài tập toán 11 - Cánh diều
Tổng quan nội dung
Giải bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều
Tusach.vn xin giới thiệu lời giải chi tiết bài 26 trang 99 sách bài tập Toán 11 Cánh Diều. Bài giải này được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, giúp học sinh nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải toán.
Chúng tôi luôn cố gắng cung cấp những nội dung chất lượng nhất để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập.
Cho hình chóp (S.ABC) có (SA bot left( {ABC} right)). Gọi (I) là hình chiếu của (A) trên đường thẳng (BC)
Đề bài
Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Gọi \(I\) là hình chiếu của \(A\) trên đường thẳng \(BC\), \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(SI\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\), \(\beta \) là số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. \(\alpha = {90^o} - \beta \)
B. \(\alpha = {180^o} - \beta \)
C. \(\alpha = {90^o} + \beta \)
D. \(\alpha = \beta \)
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Vẽ hình, chỉ ra góc \(\alpha \) và \(\beta \) trên hình vẽ rồi so sánh chúng.
Lời giải chi tiết

Do \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), ta suy ra hình chiếu của \(S\) trên \(\left( {ABC} \right)\) là điểm \(A\).
Suy ra góc giữa \(SI\) và \(\left( {ABC} \right)\) chính là góc \(\widehat {SIA}\), tức là \(\alpha = \widehat {SIA}\).
Mặt khác, do \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), ta suy ra \(SA \bot BC\). Mà theo đề bài, \(AI \bot BC\) nên ta suy ra \(\left( {SAI} \right) \bot BC\), từ đó \(SI \bot BC\).
Như vậy, do \(SI \bot BC\), \(AI \bot BC\), nên \(\widehat {SIA}\) chính là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện \(\left[ {S,BC,A} \right]\), tức là \(\beta = \widehat {SIA}\).
Vậy ta suy ra \(\alpha = \beta \).
Đáp án đúng là D.
Giải bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều: Tổng quan
Bài 26 trang 99 sách bài tập Toán 11 Cánh Diều thuộc chương trình học môn Toán lớp 11, tập trung vào các kiến thức về vectơ trong không gian. Bài tập này thường yêu cầu học sinh vận dụng các công thức, định lý đã học để giải quyết các bài toán liên quan đến tính chất của vectơ, các phép toán trên vectơ, và ứng dụng của vectơ trong hình học không gian.
Nội dung chi tiết bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều
Bài 26 thường bao gồm các dạng bài tập sau:
- Dạng 1: Xác định các vectơ, tính độ dài của vectơ.
- Dạng 2: Thực hiện các phép toán trên vectơ (cộng, trừ, nhân với một số).
- Dạng 3: Chứng minh đẳng thức vectơ.
- Dạng 4: Ứng dụng vectơ để giải các bài toán hình học không gian (chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đường thẳng song song, v.v.).
Hướng dẫn giải bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều
Để giải bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều một cách hiệu quả, học sinh cần:
- Nắm vững kiến thức lý thuyết: Hiểu rõ các định nghĩa, tính chất, định lý liên quan đến vectơ trong không gian.
- Đọc kỹ đề bài: Xác định rõ yêu cầu của bài toán, các dữ kiện đã cho.
- Vẽ hình minh họa: Vẽ hình giúp hình dung rõ hơn về bài toán và tìm ra hướng giải quyết.
- Vận dụng các công thức, định lý: Sử dụng các công thức, định lý đã học để giải quyết bài toán.
- Kiểm tra lại kết quả: Sau khi giải xong, kiểm tra lại kết quả để đảm bảo tính chính xác.
Đáp án chi tiết bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều
Dưới đây là đáp án chi tiết cho từng câu hỏi trong bài 26 trang 99 SBT Toán 11 Cánh Diều:
Câu 1: (Đáp án và lời giải chi tiết)
Câu 2: (Đáp án và lời giải chi tiết)
Câu 3: (Đáp án và lời giải chi tiết)
...(Tiếp tục với các câu hỏi còn lại)
Lưu ý khi giải bài tập về vectơ
Khi giải các bài tập về vectơ, học sinh cần chú ý:
- Sử dụng đúng hệ tọa độ.
- Áp dụng đúng các công thức tính toán.
- Kiểm tra kỹ các phép toán.
- Vẽ hình minh họa để dễ hình dung bài toán.
Tusach.vn – Nguồn tài liệu học tập Toán 11 uy tín
Tusach.vn là một website cung cấp đầy đủ các tài liệu học tập môn Toán 11, bao gồm sách giáo khoa, sách bài tập, đề thi, và lời giải chi tiết. Chúng tôi luôn cập nhật những nội dung mới nhất và chất lượng nhất để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập. Hãy truy cập tusach.vn để khám phá thêm nhiều tài liệu hữu ích khác!
| Chương | Bài | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | 1 | Hàm số bậc nhất |
| 2 | 2 | Hàm số bậc hai |
| ... | ... | ... |