Từ vựng về các loại lễ hội và hoạt động lễ hội
Các từ vựng về các loại hình và hoạt động lễ hội bao gồm: Cannes Film Festival, costume, decoration, Easter, feast, fireworks, float, folk dance, Mid-Autumn Festival, parade, Thanksgiving,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
festival
(n): lễ hội
Cannes Film Festival
(np): Liên hoan phim Cannes
costume
(n): trang phục
decorate
(v): trang trí
Easter
(n): Lễ Phục sinh
feast
(n): bữa tiệc
feature
(n): trình diễn đặc biệt
fireworks display
(np): trình diễn pháo hoa
float
(n): xe diễu hành
folk dance
(np): nhảy/ múa dân gian
Mid-Autumn Festival
(np): Tết trung thu
parade
(n): cuộc diexu hành
prosperity
(n): sự thịnh vượng
Thanksgiving
(n): Lễ Tạ ơn