Từ vựng về các thú tiêu khiển
Các từ vựng về thú tiêu khiển gồm: dollhouse, gardening, horse riding, jogging, making models, yoga, collecting, watching birds, listening to music,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
hobby
(n): sở thích
building dollhouse
(n): xây nhà cho búp bê
cardboard
(n): giấy bìa cứng
glue
(n): keo dán
creativity
(n): sự sáng tạo
horse-riding
(np): cưỡi ngựa
collecting teddy bears
(np): sưu tầm gấu bông
coin
(n): đồng xu
making models
(np): làm mô hình
gardening
(n): làm vườn
jogging
(n): chạy bộ
do yoga
(vp): tập yoga
do puzzles
(vp): giải câu đố/ ô chữ