Logo

Từ vựng về các thú tiêu khiển

Các từ vựng về thú tiêu khiển gồm: dollhouse, gardening, horse riding, jogging, making models, yoga, collecting, watching birds, listening to music,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

hobby

/ˈhɒbi/

(n): sở thích

building dollhouse

/ˈdɒlhaʊs/

(n): xây nhà cho búp bê

cardboard

/ˈkɑːdbɔːd/

(n): giấy bìa cứng

glue

/ɡluː/

(n): keo dán

creativity

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

(n): sự sáng tạo

horse-riding

/ˈhɔːs raɪdɪŋ/

(np): cưỡi ngựa

collecting teddy bears

/kəˈlektɪŋ ˈted.i /berz/

(np): sưu tầm gấu bông

coin

/kɔɪn/

(n): đồng xu

making models

(np): làm mô hình

gardening

/ˈɡɑːdnɪŋ/

(n): làm vườn

jogging

/ˈdʒɒɡɪŋ/

(n): chạy bộ

do yoga

/duːˈjoʊgə /

(vp): tập yoga

do puzzles

(vp): giải câu đố/ ô chữ