Từ vựng về các hoạt động cộng đồng
Các từ vựng về hoạt động cộng đồng: community service, clean-up activity, collect, develop, donate, exchange, flooded, elderly, homeless, mountainous,....
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
community service
(np): dịch vụ cộng đồng
clean-up activity
(np): hoạt động dọn rửa
develop
(v): phát triển
donate
(v): quyên góp
elderly
(adj): lớn tuổi, cao tuổi
exchange
(v): trao đổi
flooded
(adj): bị lũ lụt
homeless
(adj): vô gia cư, không có gia đình
mountainous
(adj): thuộc miền núi
nursing home
(np): viện dưỡng lão
orphanage
(n): trại trẻ mồ côi
provide
(v): cung cấp
rural area
(np): vùng nông thôn
volunteer
(v, n): tình nguyện, người tình nguyện