Từ vựng về các quốc gia và quốc tịch
Các quốc gia và quốc tịch phổ biến gồm: Vietnam - Vietnamese, England - English, Britian - British, USA - American, Australia - Australian, Germany - German, France - French,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
Spain
(n): Tây Ban Nha
Spanish
(n): người Tây Ban Nha
Australia
(n): nước Úc
Australian
(n): người Úc
Vietnam
(n): Việt Nam
Vietnamese
(n): người Việt Nam
Brazil
(n): nước Bra-xin
Brazilian
(n): người Bra-xin
UK
= The United Kingdom: Vương quốc Anh
English
(n): người Anh