Logo

Từ vựng về đơn vị đo lường và tính từ miêu tả món ăn

Từ vựng về các loại thực phẩm gồm: bar, bubble tea, bunch, carton, cereal, creamy, crispy, clove, dessert, loaf, lemongrass, main course, mild, packet, pasta, pomelo, sack, sake, somtum, sour, smoothie, spicy, spoonful, starter, summer roll, stalk, tin, tuna,....

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

bar

/bɑː(r)/

(n): thanh, thỏi

bunch

/bʌntʃ/

(n): nải, chùm

carton

/ˈkɑːtən/

(n): hộp giấy

creamy

/ˈkriːmi/

(adj): nhiều kem

crispy

/ˈkrɪspi/

(adj): giòn

clove

/kləʊv/

(n): nhánh (tỏi)

dessert

/dɪˈzɜːt/

(n): món tráng miệng

loaf

/ləʊf/

(n): ổ (bánh mì)

lemongrass

/ˈlemənɡrɑːs/

(n): nhánh sả

main course

/ˌmeɪn ˈkɔːrs/

(np): món chính

mild

/maɪld/

(adj): dịu, nhẹ, không gắt

packet

/ˈpækɪt/

(n): túi, gói

sack

/sæk/

(n): bao (gạo)

sour

/ˈsaʊə(r)/

(adj): chua

spicy

/ˈspaɪsi/

(adj): cay

starter

/ˈstɑːtə(r)/

(n): món khai vị

tin

/tɪn/

(n): lon, hộp thiếc