Logo

Từ vựng về các hoạt động văn hóa

Các từ vựng về hoạt động văn hóa gồm: ballet, celebrity, comic, game show, media, pensioner, poem, reality show, soap opera, talk show, dult, middle-aged, teenager, weather forecast,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

cultural

/ˈkʌltʃərəl/

(adj): thuộc về văn hóa

adult

/ˈædʌlt/

(n): người trưởng thành

ballet

/ˈbæleɪ/

(n): múa ba-lê

comic

/ˈkɒmɪk/

(n): truyện tranh

celebrity

/səˈlebrəti/

(n): người nổi tiếng

game show

/ˈɡeɪm ˌʃoʊ/

(n): trò chơi truyền hình

media

/ˈmiːdiə/

(n): phương tiện truyền thông

middle-aged

/ˌmɪdl ˈeɪdʒd/

(adj): (người) trung niên

pensioner

/ˈpenʃənə(r)/

(n): người đã về hưu

poem

/ˈpəʊɪm/

(n): bài thơ

reality show

/riˈæl.ə.t̬i ˌʃoʊ/

(np): chương trình truyền hình thực tế

soap opera

/ səʊp ˈɒpərə /

(np): phim truyền hình

teenager

/ˈtiːneɪdʒə(r)/

(n): thanh thiếu niên

weather forecast

/ ri(ː)ˈælɪti ʃəʊ/ / ˈwɛðə ˈfɔːkɑːst/

(np): dự báo thời tiết