Logo

Từ vựng về các hoạt động sống xanh ở trường

Các từ vựng về hoạt động sống xanh gồm: organise, build, creat, start, grow, do, recycle and things can be recycled,....

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

a yoghurt pot

(np): lọ sữa chua

an apple core

(np): lõi quả táo

newspaper

/ˈnjuːzpeɪpə(r)/

(n): báo giấy

a jam jar

(np): lọ mứt

a banana skin

(np): vỏ chuối

a can of cola

(np): một lon nước ngọt có ga

battery

/ˈbætri/

(n): pin

magazine

/ˌmæɡəˈziːn/

(n): tạp chí

paper

/ˈpeɪpə(r)/

(n): giấy

plastic

/ˈplæstɪk/

(n): nhựa

metal

/ˈmetl/

(n): kim loại

glass

/ɡlɑːs/

(n): thủy tinh

compost

/ˈkɒmpɒst/

(n): phân hữu cơ