Logo

Từ vựng về các vật dụng để sinh tồn trong tự nhiên

Từ vựng về các vật dụng để sinh tồn trong tự nhiên gồm: compass, first-aid knit, lighter, map, mirror, rope, sleeping bag, tent, torch, water bottle,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

(n): thiết bị

desert

/ˈdezət/

(n): sa mạc

compass

/ˈkʌmpəs/

(n): la bàn

first-aid knit

(n): bộ dụng cụ sơ cứu

knife

/naɪf/

(n): con dao

lighter

/ˈlaɪtə(r)/

(n): bật lửa

map

/mæp/

(n): bản đồ

mirror

/ˈmɪrə(r)/

(n): cái gương

rope

/rəʊp/

(n): dây thừng

sleeping bag

/ˈsli·pɪŋ ˌbæɡ/

(np): túi ngủ

tent

/tent/

(n): cái lều

torch

/tɔːtʃ/

(n): đèn pin

water bottle

/ˈwɔːtə ˈbɒtl/

(np): chai nước