Logo

Từ vựng về các giao thông trong tương lai

Từ vựng về giao thông trong tương lai gồm: autopilot, bamboo-coopter, driveless, eco-friendly, fume, hyperloop, sail, skytrain, solar-powered, solowheel, walkcar,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

autopilot

/ˈɔːtəʊpaɪlət/

(n, adj): lái tự động

bamboo-coopter

(n): chong chóng tre

convenient

/kənˈviːniənt/

(adj): tiện lợi

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

(v): biến mất

driverless

/ˈdraɪvələs/

(adj): không người lái

eco-friendly

/ˈiːkəʊ-ˈfrendli/

(adj): thân thiện với môi trường

economical

/ˌiːkəˈnɒmɪkl/

(adj): tiết kiệm nhiên liệu

hyperloop

/ ˈhaɪpə(r) luːp /

(n): hệ thống giao thông tốc độ cao

skytrain

/skaɪ/ /treɪn/

(n): hệ thống tàu điện trên không

solar-powered

/ˌsəʊlə ˈpaʊə(r)/

(adj): chạy bằng năng lượng mặt trời

solowheel

/ˈsəʊləʊ wiːl /

(n): phương tiện cá nhân 1 bánh

walkcar

/wɔːk kɑː(r)/

(n): ô tô tự vận hành dùng chân

teleporter

/ˈtel.ɪ.pɔː.tər/

(n): phương tiện di chuyển tức thời