Từ vựng về các giao thông trong tương lai
Từ vựng về giao thông trong tương lai gồm: autopilot, bamboo-coopter, driveless, eco-friendly, fume, hyperloop, sail, skytrain, solar-powered, solowheel, walkcar,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
autopilot
(n, adj): lái tự động
bamboo-coopter
(n): chong chóng tre
convenient
(adj): tiện lợi
disappear
(v): biến mất
driverless
(adj): không người lái
eco-friendly
(adj): thân thiện với môi trường
economical
(adj): tiết kiệm nhiên liệu
hyperloop
(n): hệ thống giao thông tốc độ cao
skytrain
(n): hệ thống tàu điện trên không
solar-powered
(adj): chạy bằng năng lượng mặt trời
solowheel
(n): phương tiện cá nhân 1 bánh
walkcar
(n): ô tô tự vận hành dùng chân
teleporter
(n): phương tiện di chuyển tức thời