Từ vựng về các môn học
Các môn học trong nhà trường gồm: history, literature, maths, geography, chemistry, physics,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
subject
(n): môn học
maths
(n): môn Toán
physics
(n): Vật lí
chemistry
(n): hóa học
biology
(n): môn Sinh học
literature
(n): môn Ngữ văn
history
(n): môn Lịch sử
geography
(n): môn Địa lý
English
(n): môn Tiếng Anh
physical education
(n): môn Thể dục
information technology
(n): môn Tin học
civic education
(n): môn Giáo dục công dân
music
(n): môn Âm nhạc
art
(n): môn Mĩ thuật