Logo

Từ vựng về các động từ chỉ sự yêu thích

Các động từ chỉ sự yêu thích gồm: like, dislike, love, enjoy, hate, detest, fancy, be interested in, be into, be crazy about,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

like

/laɪk/

(v): thích

love

/lʌv/

(v): yêu thích

enjoy

/ɪnˈdʒɔɪ/

(v): thích thú

fancy

/ˈfænsi/

(v): si mê

adore

/əˈdɔː(r)/

(v): yêu thích

dislike

/dɪsˈlaɪk/

(v): không thích

hate

/heɪt/

(v): ghét

detest

/dɪˈtest/

(v): chán ghét

prefer

/prɪˈfɜː(r)/

(v): thích hơn

mind

/maɪnd/

(v): ngại, phiền