Từ vựng về trang phục và diện mạo
Các từ vựng để mô tả trang phục và ngoại hình gồm: accessories, boots, fashion, glasses, hoodie, jeans, ....
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
accessories
(n): phụ kiện
baseball cap
(np): mũ bóng chày
boots
(n): giày cao cổ
fashion
(n): thời trang
glasses
(n): mắt kính
hoodie
(n): áo dài tay có mũ
jeans
(n): quần bò
necklace
(n): vòng cổ
plain
(adj): trơn (một màu)
scarf
(n): khăn quàng cổ
shorts
(n): quần soóc
tight
(adj): chật (quần áo, giày,...)
tracksuit
(n): quần và áo ấm rộng (dùng khi tập thể thao)
woolly
(adj): làm bằng len