Từ vựng về các địa điểm tiêu khiển
Các từ vựng về địa điểm tiêu khiển gồm: school, shop, bed, restaurant, car, countryside, park, playground, bus, phone, room,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
at school
(adv.p): ở trường
at the shops
(adv.p): ở cửa hàng
in bed
(adv.p): trên giường
in fast-food restaurants
(adv.p): trong nhà hàng thức ăn nhanh
in the car
(adv.p): trong ô tô
in the countryside
(adv.p): ở miền quê
in the park
(adv.p): trong công viên
in the playground
(adv.p): trong sân chơi
on the bus
(adv.p): trên xe buýt
on the phone
(adv.p): đang dùng điện thoại
in front of the TV
(adv.p): trước truyền hình
in your room
(avd.p): trong phòng của bạn