Logo

Từ vựng về các vấn đề sức khỏe và cách giữ sức khỏe

Từ vựng về các vấn đề sức khỏe và cách giữ sức khỏe gồm: acne, affect, chapped, dim, disease, eye drops, fat, fit, health, healthy, lip balm, pimple, protein, skin condition, soybean, sunburn, tofu, virus,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

acne

/ˈækni/

(n): mụn trứng cá

affect

/əˈfekt/

(v): ảnh hưởng, tác động

health

/helθ/

(n): sức khỏe

chapped

/tʃæpt/

(adj): bị nứt nẻ

dim

/dɪm/

(adj): lờ mờ, không đủ sáng

disease

/dɪˈziːz/

(n): bệnh, ốm

eye drops

(np): thuốc nhỏ mắt

fat

/fæt/

(adj): béo/ mập

fit

/fɪt/

(adj): cân đối/ vừa vặn

lip balm

/lɪp bɑːm/

(np): kem bôi môi (chống nứt nẻ)

pimple

/ˈpɪmpl/

(n): mụn

skin condition

/skɪn kənˈdɪʃən/

(np): tình trạng da

soybean

/ ˈsɔɪbiːn/

(n): đậu nành

sunburn

/ˈsʌnbɜːn/

(n): sự cháy nắng

tofu

/ˈtəʊfuː/

(n): đậu phụ