Logo

Từ vựng về cơ sở vật chất trường học

Các cơ sở vật chất trong nhà trường gồm: library, lab, gym, playground, computer room, classroom, hall, school yard, school garden,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

facility

/fəˈsɪləti/

(n): cơ sở vật chất

school

/skuːl/

(n): trường học

classroom

/ˈklɑːsruːm/

(n): phòng học

computer room

/kəmˈpjuːtə/ /ruːm/

(n): phòng máy vi tính

science lab

/ˈsaɪəns læb/

(n): phòng thí nghiệm khoa học

gym

/dʒɪm/

(n): phòng thể dục

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

(n): sân chơi

library

/ˈlaɪbrəri/

(n): thư viện

hall

/hɔːl/

(n): hội trường

school garden

/skuːl/ /ˈgɑːdn/

(n): vườn trường