Logo

Tiếng Anh 7 Unit 1 A Closer Look 2

1. Match the sentences (1-5) to the correct uses (a-c). 2. Complete the sentences. Use the present simple form of the verbs. 3. Fill in each blank with the correct form of the verb in brackets. 4. Write complete sentences, using the given words and phrases. You may have to change the words or add some. 5. (Game) Sentence race. Work in groups.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

rise

/raɪz/

(v): mọc, nhô lên (mặt trời)

Minh họa cho rise

Ví dụ minh họa

The sun rises every morning.

Mặt trời mọc mỗi sáng.)

leave

/liːv/

(v): rời khỏi

Minh họa cho leave

Ví dụ minh họa

The train leaves at 10 a.m.

Xe lửa rời khỏi lúc 10 giờ sáng.

flow through

/floʊ θru/

(phr.v): chảy qua

Minh họa cho flow through

Ví dụ minh họa

The Red River flows through Ha Noi.

Con sông Red chảy qua Hà Nội.

timetable

/ˈtaɪmteɪbl/

(n): thời khóa biểu

Minh họa cho timetable

Ví dụ minh họa

We have a new timetable each term.

Chúng tôi có một thời khóa biểu mới cho mỗi học kỳ mới.

drawing class

/ˈdrɔɪŋ klæs/

(n): lớp học vẽ

Minh họa cho drawing class

Ví dụ minh họa

I have a drawing class every Tuesday.

Tôi có lớp học vẽ vào mỗi thứ Ba.

set

/set/

(v): lặn (mặt trời)

Minh họa cho set

Ví dụ minh họa

The sun sets in the west every evening.

Mặt trời lặn đằng Tây mỗi buổi chiều.

play basketball

/pleɪ ˈbæskətˌbɔl/

(v.phr): chơi bóng rổ

Minh họa cho play basketball

Ví dụ minh họa

Trang and Minh play basketball everyday after school.

Trang and Minh chơi bóng rổ mỗi ngày sau giờ học.

arrive

/əˈraɪv/

(v): đến

Minh họa cho arrive

Ví dụ minh họa

The flight from Ho Chi Minh arrives at 10:30.

Chuyến bay từ thành phố Hồ Chí Minh đến lúc 10:30.

start

/stɑːt/

= begin /bɪˈɡɪn/ (v): bắt đầu

Minh họa cho start

Ví dụ minh họa

Their lesson starts at 9 a.m.

Bài học của họ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.