Từ vựng về tổ chức quốc tế
Từ vựng về các tổ chức quốc tế gồm: international, organisation, aim, commit, economic, economy, essential, expert, invest, peacekeeping, poverty, promote, regional, relation, respect, trade, vaccinate,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
international
(adj): thuộc về quốc tế
organisation
(n): tổ chức
aim
(n,v): mục tiêu/ đặt ra mục tiêu
commit
(v): cam kết
economic
(adj): thuộc về kinh tế
economy
(n): nền kinh tế
essential
(adj) cần thiết, cấp thiết
expert
(n): chuyên gia
invest
(v): đầu tư
peacekeeping
(adj): gìn giữ hòa bình
poverty
(n): sự nghèo đói
promote
(v): quảng bá
regional
(adj): thuộc về khu vực
relation
(n): mối liên hệ
respect
(n,v): tôn trọng
trade
(n): thương mại
vaccinate
(v): tiêm vắc xin