Từ vựng về thói quen mua sắm
Từ vựng về thói quen mua sắm gồm: brand, budget, customer service, shopping habbit, on sale, pay attention, thrift store, crash, disconnect, manager, overheat, receipt, restart, warranty, shipper, hotline,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
shopping habbit
(np): thói quen mua sắm
brand
(n): nhãn hiệu, thương hiệu
budget
(n): ngân sách
customer service
(np): bộ phận chăm sóc khách hàng
on sale
(phr): đang giảm giá
pay attention
(phr): chú ý
thrift store
(np): cửa hàng bán đồ cũ
crash
(v): (máy tính) gặp sự cố
disconnect
(v): ngừng kết nối
manager
(n): người quản lí
overheat
(v): trở nên quá nóng
receipt
(n): hóa đơn
restart
(v): khởi động lại
warranty
(n): bảo hành
shipper
(n): người giao hàng
hotline
(n): đường dây nóng