Từ vựng về các hoạt động của con người đến môi trường
Từ vựng về các hoạt động của con người đến môi trường gồm: awareness, carbon footprint, chemical, eco-friendly, electrical, emission, encourage, estimate, human, issue, lifestyle, litter, organic, public transport, refillable, resource, sustainable,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
environment
(n): môi trường
awareness
(n): ý thức
carbon footprint
(np): dấu chân cac-bon
chemical
(n): hóa chất
eco-friendly
(adj): thân thiện với môi trường
electrical
(adj): thuộc về điện
emission
(n): sự thải ra, thoát ra
encourage
(v): khuyến khích
estimate
(v): ước tính, ước lượng
human
(n): con người
issue
(n): vấn đề
lifestyle
(n): lối sống
litter
(n): rác thải
organic
(adj): hữu cơ
public transport
(np): giao thông công cộng
refillable
(adj): có thể làm đầy lại được
resource
(n): tài nguyên, nguồn lực
sustainable
(adj): bền vững