Logo

Từ vựng về nội thất và đồ gia dụng

Từ vựng tiếng Anh về nội thất và đồ gia dụng gồm: bathtub, bookcase, painting, sink, cooker, pillow, toilet, rug, washbasin, cushion,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

furniture

/ˈfɜːnɪtʃə(r)/

(n): nội thất

appliance

/əˈplaɪəns/

(n): thiết bị

bathtub

/ˈbɑːθtʌb/

(n): bồn tắm

bookcase

/ˈbʊkkeɪs/

(n): giá sách, kệ sách

painting

/ˈpeɪntɪŋ/

(n): bức tranh

sink

/sɪŋk/

(n): bồn rửa

cooker

/ˈkʊkə(r)/

(n): bếp, nồi cơm điện

pillow

/ˈpɪləʊ/

(n): cái gối

toilet

/ˈtɔɪlət/

(n): bồn cầu, nhà vệ sinh

rug

/rʌɡ/

(n): tấm thảm

washbasin

/ˈwɒʃbeɪsn/

(n): chậu rửa mặt

cushion

/ˈkʊʃn/

(n): gối đệm (để ở sô pha)