Từ vựng về nội thất và đồ gia dụng
Từ vựng tiếng Anh về nội thất và đồ gia dụng gồm: bathtub, bookcase, painting, sink, cooker, pillow, toilet, rug, washbasin, cushion,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
furniture
(n): nội thất
appliance
(n): thiết bị
bathtub
(n): bồn tắm
bookcase
(n): giá sách, kệ sách
painting
(n): bức tranh
sink
(n): bồn rửa
cooker
(n): bếp, nồi cơm điện
pillow
(n): cái gối
toilet
(n): bồn cầu, nhà vệ sinh
rug
(n): tấm thảm
washbasin
(n): chậu rửa mặt
cushion
(n): gối đệm (để ở sô pha)