Từ vựng về công việc nhà
Từ vựng về công việc nhà gốm: breadwinner, gratutude, grocery, heavy lifting, homemaker, laundry, manner, responsibility, routine, rubbish, support, strengthen, washing-up,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
household chores
(np): việc lặt vặt trong nhà
breadwinner
(n): trụ cột tài chính
homemaker
(n): nội trợ
gratitude
(n): lòng biết ơn
grocery
(n): thực phẩm
heavy lifting
(np): việc mang vác nặng
laundry
(n): công việc giặt giũ
manner
(n): tác phong, cách ứng xử
responsibility
(n): trách nhiệm
routine
(n): công việc thường ngày
take out rubbish
(vp): đổ rác
support
(n,v): ủng hộ/ hỗ trợ
strengthen
(v): tăng cường
washing-up
(n): việc rửa chén/ bát