Từ vựng về các điểm du lịch
Từ vựng về các điểm du lịch gồm: aquarium, botanical garden, castle, cathedral, fountain, bay, market, mosque, museum, national park, palace, ruins, statue, temple, theme park, tower, water park, atmospheric, historic, spectacular, touristy,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
tourist destination
(np): điểm đến du lịch
tourist attraction
(np): điểm thu hút du khách
aquarium
(n): thủy cung
botanical garden
(np): vườn bách thảo
castle
(n): lâu đài
cathedral
(n): nhà thờ lớn/ chính
fountain
(n): đài phun nước
bay
(n): vịnh
market
(n): chợ
mosque
(n): nhà thờ Hồi giáo
museum
(n): bảo tàng
national park
(np): công viên quốc gia
palace
(n): cung điện, dinh thự
ruins
(n): tàn tích
statue
(n): tượng
temple
(n): ngôi đền
theme park
(np): công viên chủ đề
tower
(n): tháp
water park
(np): công viên nước
atmospheric
(adj): thuộc về không khí
historic
(adj): cổ kính
spectacular
(adj): hùng vĩ
touristy
(adj): thu hút du khách