Logo

Từ vựng về các chương trình truyền hình

Từ vựng về chương trình truyền hình gồm: TV program, comedy, talent show, cooking program, reality show, travel show, documentary, soap opera, cartoon, news, TV binge watcher, bookworm, drama series, episode, fantasy, science fiction,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

TV program

(np): chương trình truyền hình

comedy

/ˈkɒmədi/

(n): hài kịch

talent show

/ˈtælənt ʃəʊ/

(np): chương trình tài năng

cooking program

/ ˈkʊkɪŋ ˈprəʊgræm/

(np): chương trình nấu ăn

reality show

/riˈæl.ə.t̬i ˌʃoʊ/

(np): chương trình truyền hình thực tế

travel show

(np): chương trình du lịch

documentary

/ˌdɒkjuˈmentri/

(n): phim tài liệu

soap opera

/ səʊp ˈɒpərə /

(np): phim truyền hình dài tập

cartoon

/kɑːˈtuːn/

(n): hoạt hình

news

/njuːz/

(n): hoạt hình, thời sự

TV binge watcher

/ ˌtiːˈviː bɪnʤ ˈwɒʧə/

(np): người xem TV liên tục

bookworm

/ˈbʊkwɜːm/

(n): mọt sách, người thích đọc sách

episode

/ˈepɪsəʊd/

(n): tập phim