Từ vựng về biện pháp bảo vệ môi trường
Từ vựng về biện pháp bảo vệ môi trường gồm: balance, biodiversity, climage change, consequence, deforestation, ecosystem, endangered, extreme, habitat, heatwave, ice melting, respiratory, wildlife,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
environmental protection
(np): sự bảo vệ môi trường
balance
(n): sự cân bằng
biodiversity
(n): đa dạng sinh học
climage change
(np): sự biến đổi khí hậu
consequence
(n): hậu quả
deforestation
(n): sự tàn phá rừng
ecosystem
(n): hệ sinh thái
endangered
(adj): bị đe dọa
extreme
(adj): khắc nghiệt, cực đoan
habitat
(n): môi trường sống
heatwave
(n): đợt không khí nóng
ice melting
(np): sự tan băng
respiratory
(adj): thuộc về hô hấp
wildlife
(n): động vật hoang dã