Từ vựng về các phong tục tập quán của Việt Nam
Từ vựng về phong tục tập quán Việt Nam bao gồm: altar, blessing, commemorate, decorate, feast, gather, house-warming party, incense, offer, pay respects, pilgrim, pray, ritual, scented candle, worship,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
practise
(n): tập quán
altar
(n): tổ tiên
blessing
(n): lời chúc phúc
commemorate
(v): tưởng niệm
decorate
(v): trang trí
feast
(n): bữa tiệc
gather
(v): tụ tập
house-warming party
(np): tiệc tân gia
incense
(n): nén hương
offer
(v): dâng (hoa quả), cho, tặng
pay respects
(vp): tỏ lòng kính trọng
pilgrim
(n): người hành hương
pray
(v): cầu nguyện
ritual
(n): nghi thức, nghi lễ
scented candle
(np): nến thơm
worship
(v): thờ cúng