Logo

Từ vựng về các hoạt động hàng ngày

Từ vựng về các hoạt động hàng ngày gồm: have lunch, catch the bus, do my hair, anwer the door, make breakfast, take a nap, watch the news, play music,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

daily routine

/ˈdeɪli ruːˈtiːn/

(np): hoạt động thường nhật

have lunch

/hæv/ /lʌnʧ/

(vp): ăn trưa

catch the bus

(vp): bắt xe buýt

do my hair

(vp): làm tóc

answer the door

(vp): xem ai gọi cửa

make breakfast

(vp): nấu bữa sáng

take a nap

/teɪk eɪ næp/

(vp): ngủ trưa

watch the news

(vp): xem tin tức/ thời sự

play music

(vp): chơi nhạc