Từ vựng về các hoạt động hàng ngày
Từ vựng về các hoạt động hàng ngày gồm: have lunch, catch the bus, do my hair, anwer the door, make breakfast, take a nap, watch the news, play music,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
daily routine
(np): hoạt động thường nhật
have lunch
(vp): ăn trưa
catch the bus
(vp): bắt xe buýt
do my hair
(vp): làm tóc
answer the door
(vp): xem ai gọi cửa
make breakfast
(vp): nấu bữa sáng
take a nap
(vp): ngủ trưa
watch the news
(vp): xem tin tức/ thời sự
play music
(vp): chơi nhạc