Từ vựng về du lịch sinh thái
Từ vựng về du lịch sinh thái gồm: ecotourism, brochure, craft, crowd, explore, floating market, host, hunt, local, mass, path, profit, responsible, stalactite, trail, weave,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
ecotourism
(n): du lịch sinh thái
brochure
(n): tờ quảng cáo
craft
(n): đồ thủ công
crowd
(v): đổ xô, kéo đến
explore
(v): khám phá
floating market
(np): chợ nổi
host
(n): chủ nhà
hunt
(v): săn bắn
local
(adj): tại địa phương
mass
(adj): theo số đông
path
(n): lối đi
profit
(n): lợi nhuận
responsible
(adj): có trách nhiệm
stalactite
(n): nhũ đá
trail
(n): đường mòn
weave
(v): dệt