Logo

Từ vựng về các hoạt động trong kì nghỉ

Từ vựng về các hoạt động trong kì nghỉ gồm: sightseeing, snorkeling, view, safari, resort, package holiday, explore nature, go on guided tours, try local dishes, visit local sights, sunbathe, buy souvenirs, see wildlife, help conserve endangered species,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

sightseeing

/ˈsaɪtsiːɪŋ/

(n): ngắm cảnh

snorkeling

/ˈsnɔː.kəl.ɪŋ/

(n): lặn với ống thở

view

/vjuː/

(n): tầm nhìn, góc nhìn

safari

/səˈfɑːri/

(n): cuộc săn bắn

resort

/rɪˈzɔːt/

(n): khu nghỉ dưỡng

package holiday

(np): kì nghỉ trọn gói

explore nature

(vp): khám phá thiên nhiên

go on guided tours

(vp): đi du lịch có người hướng dẫn

try local dishes

(vp): thử món ăn địa phương

visit local sights

(vp): tham quan thẳng cảnh địa phương

sunbathe

/ˈsʌnbeɪð/

(v): tắm nắng

buy souvenirs

(vp): mua quà lưu niệm

see wildlife

(vp): ngắm động vật hoang dã

conserve endangered species

(vp): bảo tồn động vật bị đe dọa