Từ vựng về các hoạt động trong kì nghỉ
Từ vựng về các hoạt động trong kì nghỉ gồm: sightseeing, snorkeling, view, safari, resort, package holiday, explore nature, go on guided tours, try local dishes, visit local sights, sunbathe, buy souvenirs, see wildlife, help conserve endangered species,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
sightseeing
(n): ngắm cảnh
snorkeling
(n): lặn với ống thở
view
(n): tầm nhìn, góc nhìn
safari
(n): cuộc săn bắn
resort
(n): khu nghỉ dưỡng
package holiday
(np): kì nghỉ trọn gói
explore nature
(vp): khám phá thiên nhiên
go on guided tours
(vp): đi du lịch có người hướng dẫn
try local dishes
(vp): thử món ăn địa phương
visit local sights
(vp): tham quan thẳng cảnh địa phương
sunbathe
(v): tắm nắng
buy souvenirs
(vp): mua quà lưu niệm
see wildlife
(vp): ngắm động vật hoang dã
conserve endangered species
(vp): bảo tồn động vật bị đe dọa