Từ vựng về công tác từ thiện
Từ vựng về công tác thiện nguyện gồm: charity, craft fair, goods, provide, temporary, awareness, conservation, educational, homeless, organize, set up, fundraising, inspire, marathon,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
charity
(n): từ thiện, tổ chức từ thiện
craft fair
(np): hội chợ hàng thủ công
goods
(n): hàng hóa
provide
(v): cung cấp
temporary
(adj): tạm thời
awareness
(n): ý thức
conservation
(n): sự bảo tồn
educational
(adj): thuộc về giáo dục
homeless
(adj): vô gia cư
organize
(v): tổ chức
set up
(phr.v): thành lập
fundraising
(n): việc gây quỹ
inspire
(v): truyền cảm hứng
marathon
(n): chạy ma-ra-tông