Từ vựng về cảnh quan thiên nhiên
Từ vựng về cảnh quang thiên nhiên gồm: landscape, feature, cave, cliff, desert, forest, hill, lake, mountain, ocean, river, rocks, shore, stream, valley, shallow, steep,....
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
landscape
(n): cảnh quang
feature
(n): nét đặc trưng, đặc điểm
cave
(n): hang động
cliff
(n): vách đá
desert
(n): sa mạc
forest
(n): rừng
hill
(n): đồi
lake
(n): hồ/ ao
mountain
(n): núi
ocean
(n): đại dương
river
(n): sông
rocks
(n): đá
shore
(n): bờ biển
stream
(n): suối
valley
(n): thung lũng
shallow
(adj): nông, cạn
steep
(adj): dốc