Từ vựng về các phương pháp học ngoại ngữ
Từ vựng nói về việc học ngoại ngữ gốm: foreign language, instant, setting, website, native, audiobook, change, device, social media, account, translate,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
foreign language
(np): ngoại ngữ
instant
(adj): tức thời/ ngay lập tức
setting
(n): cài đặt
website
(n): trang web
native
(adj): bản xứ
audiobook
(n): sách nói
change
(v): thay đổi
device
(n): thiết bị
social media
(np): mạng xã hội
account
(n): tài khoản
translate
(v): biên dịch