Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng về chủ đề các môn học và một số nghề nghiệp.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
IT
(n): (viết tắt của Information Technology) môn Tin học

Ví dụ minh họa
We learn IT in the computer room.
Chúng mình học môn tin học ở phòng máy tính.
PE
(n): (viết tắt của Physical Education) môn Thể dục

Ví dụ minh họa
I have PE on Tuesdays.
Mình có môn Thể dục vào mỗi thứ Ba.
English teacher
(n): giáo viên dạy tiếng Anh

Ví dụ minh họa
My English teacher is nice.
Giáo viên dạy môn Tiếng Anh của mình rất tốt.
painter
(n): họa sĩ

Ví dụ minh họa
Why do you want to be a painter in the future?
Tại sao bạn muốn trở thành một họa sĩ trong tương lai.
Maths teacher
(n): giáo viên dạy Toán

Ví dụ minh họa
She wants to be a Maths teacher in the future.
Cô ấy muốn trở thành một giáo viên dạy Toán trong tương lai.
because
bởi vì
Ví dụ minh họa
I go to the supermarket because I want to buy some food.
Mình đến siêu thị bởi vì mình muốn mua chút đồ ăn.
why
tại sao
Ví dụ minh họa
Why did you do that?
Tại sao bạn lại làm vậy?
singer
(n): ca sĩ

Ví dụ minh họa
She bought a lot of CDs of her favourite singer.
Cô ấy đã mua rất nhiều đĩa CD của ca sĩ mà cô ấy yêu thích.
favourite
(adj): yêu thích
Ví dụ minh họa
What’s your favourite subject?
Môn học yêu thích của bạn là gì?
good at
giỏi về cái gì
Ví dụ minh họa
He’s good at swimming.
Anh ấy bơi rất giỏi.
want
(v): muốn
Ví dụ minh họa
What do you want for lunch?
Bạn muốn ăn gì cho bữa trưa?