Logo

Từ vựng Unit 15 Tiếng Anh 4 Global Success

Từ vựng về các địa điểm và các hoạt động.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

cinema

/ˈsɪnəmə/

(n): rạp chiếu phim

Minh họa cho cinema

Ví dụ minh họa

They went to the cinema last night.

Tối qua họ đã đến rạp chiếu phim.

shopping centre

/ˈʃɑː.pɪŋ ˌsen.t̬ɚ/

(n): trung tâm mua sắm

Minh họa cho shopping centre

Ví dụ minh họa

She enjoys window-shopping in the shopping centre.

Cô ấy thích lượn lờ ngắm hàng hóa trong trung tâm mua sắm.

sports centre

/spɔːts ˈsɛntə /

(n): trung tâm thể thao

Minh họa cho sports centre

Ví dụ minh họa

He often plays basketball in the sports centre.

Anh ấy thường chơi bóng rổ ở trung tâm thể thao.

swimming pool

/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/

(n): bể bơi

Minh họa cho swimming pool

Ví dụ minh họa

The hotel has its own swimming pool.

Khách sạn có bể bơi riêng.

cook meals

/kʊk miːlz/

(v phr.): nấu ăn

Minh họa cho cook meals

Ví dụ minh họa

My brother often help mom cook meals in the kitchen.

Em trai tôi thường giúp mẹ nấu ăn trong bếp.

play tennis

/pleɪ ˈten.ɪs /

(v phr.): chơi quần vợt

Minh họa cho play tennis

Ví dụ minh họa

They usually play tennis after school.

Họ thường chơi quần vợt sau giờ học.

do yoga

/duːˈjoʊgə /

(v phr.): tập yoga

Minh họa cho do yoga

Ví dụ minh họa

Do you like doing yoga?

Bạn có thích tập yoga không?

watch films

/wɒʧ fɪlmz/

(v phr.): xem phim

Minh họa cho watch films

Ví dụ minh họa

My dad watches films in his free time.

Bố của tôi xem phim trong thời gian rảnh.

stay at home

/steɪ æt həʊm/

(v phr.): ở nhà

Minh họa cho stay at home

Ví dụ minh họa

You should stay at home because you’re ill.

Bạn nên ở nhà vì bạn đang ốm đấy.

a lot of

/ə lɒt əv /

nhiều

Minh họa cho a lot of

Ví dụ minh họa

There are a lot of eggs in the fridge.

Có rất nhiều trứng trong tủ lạnh.