Logo

Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 4 Global Success

Từ vựng chủ đề về kì nghỉ hè.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

beach

/biːtʃ/

(n): bãi biển

Minh họa cho beach

Ví dụ minh họa

We spent all day on the beach.

Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.

campsite

/ˈkæmpsaɪt/

(n): khu cắm trại

Minh họa cho campsite

Ví dụ minh họa

The campsite is in a beautiful location next to the beach.

Khu cắm trại nằm ở một vị ví đắc địa cạnh bờ biển.

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/

(n): vùng nông thôn

Minh họa cho countryside

Ví dụ minh họa

The countryside around there is beautiful.

Vùng nông thôn xung quanh đây rất đẹp.

Bangkok

/bæŋˈkɒk/

thành phố Băng-cốc

Minh họa cho Bangkok

Ví dụ minh họa

I want to travel to Bangkok this summer.

Tôi muốn đi du lịch đến Băng Cốc vào mùa hè này.

London

/ˈlʌn.dən/

thành phố Luân-đôn

Minh họa cho London

Ví dụ minh họa

London is the capital of England.

Luân Đôn là thủ đô của nước Anh.

Sydney

/ˈsɪd.ni/

Thành phố Xít-ni

Minh họa cho Sydney

Ví dụ minh họa

Have you ever been to Sydney?

Bạn đã bao giờ đến thành phố Xít-ni chưa?

Tokyo

/ˈtəʊ.ki.əʊ/

thàn phố Tô-ky-ô

Minh họa cho Tokyo

Ví dụ minh họa

I want to go to Tokyo to see cherry blossom festival.

Tôi muốn đến thành phố To-ky-ô để xem lễ hội hoa anh đào.

last

/lɑːst/

(adj) cuối, trước

Ví dụ minh họa

Were you at home last Sunday?

Chủ Nhật tuần trước bạn có ở nhà không?

yesterday

/ˈjestədeɪ/

(n): hôm qua

Ví dụ minh họa

I met her yesterday.

Hôm qua tôi đã gặp cô ấy.

at

/ət/

(prep.) ở (dùng cho những vị trí cụ thể)

Ví dụ minh họa

We"ll meet you at the entrance.

Chúng tớ sẽ gặp cậu ở cổng vào nhé.

on

/ɒn/

(prep.) ở trên (chỉ sự tiếp xúc bề mặt)

Ví dụ minh họa

Can I borrow the book on the desk?

Tớ có thể mượn cuốn sách ở trên bàn không?

in

/ɪn/

(prep.) ở trong

Ví dụ minh họa

There is some ice cream in the fridge.

Có một chút kem trong tủ lạnh.