Từ vựng Unit 16 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng về chủ đề thời tiết và các địa điểm.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
cloudy
(adj): có mây

Ví dụ minh họa
It’s is cloudy today.
Hôm nay trời có mây.
rainy
(adj): trời mưa

Ví dụ minh họa
It was rainy yesterday so we didn’t go fishing.
Hôm qua trời mưa nên chúng tôi đã không đi câu cá.
sunny
(adj): trời nắng

Ví dụ minh họa
We’ll go camping tomorrow if it’s sunny.
Ngày mai chúng tôi sẽ đi cắm trại nếu trời nắng.
windy
(adj): trời gió

Ví dụ minh họa
It was a windy night.
Đó là một đêm đầy gió.
weather
(n): thời tiết

Ví dụ minh họa
The flight was cancelled because of the bad weather.
Chuyến bay đã bị hủy do thời tiết xấu.
bakery
(n): tiệm bánh

Ví dụ minh họa
She goes to the bakery because she want s to buy some bread.
Cô ấy đến tiệm bánh vì cô ấy muốn mua chút bánh mì.
bookshop
(n): hiệu sách

Ví dụ minh họa
I work three mornings a week at the bookshop.
Tôi làm việc 3 buổi sáng trong 1 tuần ở một hiệu sách.
food stall
(n): gian hàng thực phẩm

Ví dụ minh họa
Do you want to buy some food at the food stall?
Bạn có muốn mua chút đồ ăn ở gian hàng thực phẩm không?
water park
(n): công viên nước

Ví dụ minh họa
They brought their son to the water park last summer vacation.
Họ đã đưa con trai đến công viên nước và kỉ nghỉ hè trước.
lovely
(adj): đáng yêu, vui vẻ

Ví dụ minh họa
We had a lovely time with them.
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ cùng họ.
happy
(adj): vui vẻ, hạnh phúc

Ví dụ minh họa
She looks so happy.
Cô ấy trông rất vui vẻ.