Từ vựng Unit 19 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng về chủ đề động vật và các hoạt động của động vật.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
crocodiles
(n): con cá sấu

Ví dụ minh họa
My child was scared of the crocodiles in the zoo.
Con tôi thấy sợ những con cá sấu ở trong sở thú.
giraffes
(n): hươu cao cổ

Ví dụ minh họa
A full-grown giraffe is 5.5 m tall.
Một con hươu cao cổ trưởng thành cao 5.5 mét.
hippos
(n): con hà mã

Ví dụ minh họa
The hippos kept their mouth open waiting to be fed.
Những con hà mã cứ há miệng chờ được cho ăn.
lions
(n): sư tử

Ví dụ minh họa
The lion is a member of the cat family.
Sư tử là một giống thuộc họ nhà mèo.
dance beautifully
(v phr.): nhảy/múa đẹp

Ví dụ minh họa
Look! The peacock is dancing beautifully.
Nhìn kìa! Con công đang múa rất đẹp.
roar loudly
(v phr.): gầm to

Ví dụ minh họa
We can hear the lions roaring loudly.
Chúng mình có thể nghe những con sư tử gầm rất to.
run quickly
(v phr.): chạy nhanh

Ví dụ minh họa
The deer runs quickly, so the lion can’t catch it.
Con hươu chạy quá nhanh nên con sư tử không thể bắt nó.
sing merrily
(v phr.) : hát/hót hay

Ví dụ minh họa
Những chú chim đang hót rất hay ngoài kia.
The birds are singing merrily outside.
brave
(adj): gan dạ, dũng cảm
Ví dụ minh họa
She was very brave to learn to ski at 50.
Bà ấy rất dũng cảm để học trượt tuyết ở độ tuổi 50.