Từ vựng Unit 11 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng chủ đề đường xá và các tính từ liên quan.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
road
(n): con đường

Ví dụ minh họa
Be careful when you cross a main road.
Cẩn thận khi qua đường cái nhé.
noisy
(adj): ồn ào

Ví dụ minh họa
It’s is noisy outside.
Bên ngoài đang rất ồn ào.
street
(n): con phố

Ví dụ minh họa
I live in Tran Hung Dao street.
Tôi sống ở đường Trần Hưng Đạo.
big
(adj): to, lớn

Ví dụ minh họa
They have a big house in the countryside.
Họ có một ngôi nhà lớn ở vùng nông thôn.
busy
(adj): bận rộn, đông đúc

Ví dụ minh họa
Mum is busy in the kitchen.// The street is so busy now.
Mẹ đang bận rộn trong bếp.// Con phố hiện giờ đang rất đông đúc.
quiet
(adj): trật tự, yên tĩnh

Ví dụ minh họa
It"s so strange that the children are very quiet.
Thật lạ lùng khi mà lũ trẻ rất yên lặng
parents
(n): cha mẹ, phụ huynh

Ví dụ minh họa
Her parents brought her to the zoo last week.
Bố mẹ cô ấy mang cô đến sở thú vào tuần trước.
live
(v): sống
Ví dụ minh họa
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?