Từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng chủ đề các hoạt động.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
cook
(v): nấu ăn

Ví dụ minh họa
My father cooks dinner.
Bố tôi nấu bữa tối.
draw
(v): vẽ tranh

Ví dụ minh họa
Jonh can draw very well.
John có thể vẽ rất đẹp.
play the guitar
(v phr.): chơi đàn ghi-ta

Ví dụ minh họa
Can your sister play the guitar?
Chị gái cậu có thể chơi đàn ghi-ta không?
play the piano
(v phr.): chơi đàn dương cầm

Ví dụ minh họa
I can’t play the piano.
Tôi không thể chơi đàn dương cầm.
ride a bike
(v phr.): đi xe đạp

Ví dụ minh họa
She likes riding a bike after school.
Cô ấy thích đạp xe sau giờ học.
ride a horse
(v phr.): cưỡi ngựa

Ví dụ minh họa
Riding a horse is so hard.
Cưỡi ngựa rất khó.
roller skate
(v):trượt pa-tin bằng giày trượt

Ví dụ minh họa
We often roller skate in the park.
Chúng mình thường trượt pa tin ở công viên.
swim
(v): bơi lội

Ví dụ minh họa
I used to swim twice a week.
Tôi đã từng đi bơi 2 lần một tần.
play badminton
(v phr.): chơi cầu lông

Ví dụ minh họa
I play badminton with my mother every afternoon.
Tôi chơi cầu lông cùng mẹ mỗi buổi chiều.
dance
(v): nhảy

Ví dụ minh họa
What kind of music do you like dancing to?
Bạn thích nhảy trên nền nhạc nào?