Từ vựng Unit 20 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng chủ đề đi cắm trại.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
building a campfire
(v phr.) Đốt lửa trại

Ví dụ minh họa
They’re building a campfire outside.
Họ đang đốt lửa trại ở bên ngoài.
dancing around the campfire
Nhảy múa xung quanh lửa trại

Ví dụ minh họa
Everyone dances around the campfire happily.
Tất cả mọi người nhảy múa vui vẻ xung quanh lửa trại.
playing card games
chơi bài

Ví dụ minh họa
We enjoy playing card games every time we go camping.
Chúng thôi đều thích chơi bài mỗi lần đi cắm trại.
playing tug of war
chơi kéo co

Ví dụ minh họa
The children are playing tug of war in the playground.
Bọn trẻ đang chơi kéo co ở sân chơi.
putting up a tent
dựng lều

Ví dụ minh họa
My dad helps me put up a tent.
Bố giúp tôi dựng lều.
singing songs
hát

Ví dụ minh họa
She likes singing songs when taking a shower.
Cô ấy thích hát mỗi khi đi tắm.
taking a photo
chụp ảnh

Ví dụ minh họa
Can you take a photo for me?
Bạn có thể chụp cho tôi một tấm ảnh được không?
telling a story
kể chuyện

Ví dụ minh họa
He’s telling a story, so everyone is paying attention to him.
Anh ta đang kể một câu chuyện, cho nên tất cả mọi người đều dồn sự chú ý vào anh ta.
visit
(v): thăm

Ví dụ minh họa
We visit our grandparents on Sundays.
Chúng tôi ghé thăm ông bà vào mỗi Chủ Nhật.
(v) : gửi thư điện tử

Ví dụ minh họa
Email me when you"ve got time.
Gửi thư cho tớ khi cậu có thời gian nhé.