Từ vựng Unit 14 Tiếng Anh 4 Global Success
Từ vựng chủ đề các hoạt động thường ngày.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
at noon
vào buổi trưa

Ví dụ minh họa
The train arrives at noon.
Chuyến tàu đến nơi vào lúc giữa trưa.
In the afternoon
vào buổi chiều

Ví dụ minh họa
I often play badminton in the afternoon.
Tôi thường chơi cầu lông vào buổi chiều.
in the evening
vào buổi tối

Ví dụ minh họa
I often stay at home in the evening.
Tôi thường ở nhà vào buổi tối.
in the morning
vào buổi sáng

Ví dụ minh họa
Do you do exercise in the morning?
Bạn có tập thể dục vào buổi sáng không?
clean the floor
(v phr.): lau sàn nhà

Ví dụ minh họa
She cleans the floor once a day.
Cô ấy lau sàn nhà mỗi ngày một lần.
help with the cooking
(v phr.): giúp đỡ nấu ăn

Ví dụ minh họa
Her daughter usually helps with the cooking.
Con gái cô ấy thường giúp đỡ cô nấu ăn.
wash the clothes
giặt quần áo

Ví dụ minh họa
She’s washing the clothes.
Cô ấy đang giặt quần áo.
wash the dishes
(v phr.): rửa bát đĩa

Ví dụ minh họa
My brother washes the dishes after the meals.
Em trai tôi rửa bát sau mỗi bữa ăn.