Từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 5 Global Success
Từ vựng chủ đề các hoạt động ngoài trời.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
theatre
(n) nhà hát

Ví dụ minh họa
I went to the theatre last week.
Tuần trước tôi đã đến nhà hát.
aquarium
(n) thuỷ cung

Ví dụ minh họa
They went to the aquarium to watch the fish.
Họ đã đến thuỷ cung để ngắm những chú cá.
campsite
(n) khu cắm trại

Ví dụ minh họa
They were at the campsite.
Họ đã ở khu cắm trại.
funfair
(n) lễ hội

Ví dụ minh họa
I played games at the funfair.
Tôi đã chơi trò chơi ở lễ hội.
listen to music
(v phr.) nghe nhạc

Ví dụ minh họa
I love listening to music.
Tôi thích nghe nhạc .
watch the fish
(v phr.) ngắm cá

Ví dụ minh họa
They went to the aquarium to watch the fish.
Họ đã đến thuỷ cung để ngắm cá.
dance around the campfire
(v phr.) nhảy xung quanh lửa trại

Ví dụ minh họa
They sang and danced around the campfire.
Họ hát và nhảy xung quanh lửa trại.
play chess
(v phr.) chơi cờ

Ví dụ minh họa
Do you like playing chess?
Bạn có thích chơi cờ không?
jog
(v) chạy bộ

Ví dụ minh họa
I often jog in the park.
Tôi thường chạy bộ trong công viên.
ride horses
(v phr.) cưỡi ngựa

Ví dụ minh họa
They don’t know how to ride horses.
Họ không biết cưỡi ngựa.
wonderful
(adj) tuyệt vời
Ví dụ minh họa
The movie was wonderful!
Bộ phim rất hay!