Tiếng Anh 5 Unit 19 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề Những Địa Điểm Thú Vị Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
beautiful
(adj) xinh đẹp

Ví dụ minh họa
She looks so beautiful in that white dress.
Cô ấy trông thật xinh đẹp trong chiếc váy màu trắng đó.
exciting
(adj) hào hứng, thú vị

Ví dụ minh họa
Traveling to new places is exciting.
Đi du lịch đến những địa điểm mới thật thú vị.
fantastic
(adj) tuyệt vời

Ví dụ minh họa
Thien Duong cave is so fantastic, you should pay a visit!
Động Thiên Đường đẹp tuyệt vời luôn, cậu nhất định phải đến đó!
peaceful
(adj) yên bình

Ví dụ minh họa
Life in the countryside is peaceful.
Cuộc sống ở nông thôn rất thanh bình.
a variety of
(phr.) nhiều

Ví dụ minh họa
There’s a variety of activities for you to do there.
Có nhiều hoạt động cho bạn làm ở đó.
plan
(v) lên kế hoạch

Ví dụ minh họa
We’re goning to plan to travel to Europe.
Chúng tôi sẽ lên kế hoạch đi du lịch đến Châu Âu.
walking street
(n) phố đi bộ

Ví dụ minh họa
Do you want to go for a walk in the walking street?
Cậu có muốn đi dạo ở phố đi bộ không?
centre
(n) trung tâm

Ví dụ minh họa
The restaurant is in the town centre.
Nhà hàng nằm ở trung tâm thị trấn.