Logo

Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề giới thiệu bản thân.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

city

/ˈsɪti/

(n) thành phố

Minh họa cho city

Ví dụ minh họa

I live in the city.

Tôi sống ở thành phố.

class

/klɑːs/

(n) lớp học

Minh họa cho class

Ví dụ minh họa

She’s in class 5C.

Cô ấy học lớp 5C.

countryside

/ˈkʌntrisaɪd/

(n) vùng nông thôn

Minh họa cho countryside

Ví dụ minh họa

They live in the countryside.

Họ sống ở vùng nông thôn.

dolphin

/ˈdɒlfɪn/

(n) cá heo

Minh họa cho dolphin

Ví dụ minh họa

My favourite animal is dolphin.

Loài động vật yêu thích của tôi là cá heo.

pink

/pɪŋk/

(n/adj) màu hồng/có màu hồng

Minh họa cho pink

Ví dụ minh họa

His shirt is pink.

Cái áo của anh ấy màu hồng.

animal

/ˈænɪml/

(n) động vật

Minh họa cho animal

Ví dụ minh họa

My favourite animal is dolphin.

Loài động vật yêu thích của tôi là cá heo.

sandwich

/ˈsænwɪtʃ/

(n) bánh kẹp

Minh họa cho sandwich

Ví dụ minh họa

I like eating sanwich.

Tôi thích ăn bánh mì kẹp.

table tennis

/ˈteɪbl tɛnɪs/

(n) bóng bàn

Minh họa cho table tennis

Ví dụ minh họa

They’re playing table tennis.

Họ đang chơi bóng bàn.

panda

/ˈpændə/

(n) gấu trúc

Minh họa cho panda

Ví dụ minh họa

Pandas look cute!

Những chú gấu trúc trông dễ thương thật đó.

introduce

/ˌɪntrəˈdjuːs/

(v) giới thiệu

Ví dụ minh họa

Let me introduce myself.

Hãy để tôi giới thiệu bản thân mình.

town

/taʊn/

(n) thị trấn

Minh họa cho town

Ví dụ minh họa

He lives in a big town.

Anh ta sống ở một thị trấn lớn.

village

/ˈvɪlɪdʒ/

(n) ngôi làng

Minh họa cho village

Ví dụ minh họa

Do your grandparents live in a village?

Ông bà bạn sống ở một ngôi làng phải không?