Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 5 Global Success
Từ vựng chủ đề chuyến đi dã ngoại.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
hill
(n) ngọn đồi

Ví dụ minh họa
Hills are not as high as mountains.
Đồi thì không cao bằng núi.
lake
(n) hồ nước

Ví dụ minh họa
I walked around Hoan Kiem lake.
Chúng tôi đã đi bộ quanh hồ Hoàn Kiếm.
theme park
(n) công viên giải trí

Ví dụ minh họa
My brother likes going to Suoi Tien theme park.
Em trai tôi thích đến công viên giải trí Suối Tiên.
pagoda
(n) ngôi chùa

Ví dụ minh họa
My family always goes to Huong pogoda to at Tet.
Gia đình tuôi luôn đi đến chùa Hương vào dịp Tết.
visit the old buildings
(v. phr) đi thăm những căn nhà cổ

Ví dụ minh họa
I like visiting the old buildings at Hoi An ancient town.
Tôi thích đi thăm những ngôi nhà cổ kính ở phố cổ Hội An.
plant trees
(v. phr) trồng cây

Ví dụ minh họa
He often plays games in his free time.
Anh ấy thường chơi trò chơi vào thời gian rảnh.
play games
(v. phr) chơi trò chơi

Ví dụ minh họa
He often plays games in his free time.
Anh ấy thường chơi trò chơi vào thời gian rảnh.
walk around the lake
(v. phr) đi bộ quanh hồ

Ví dụ minh họa
Do you want to walk around the lake after dinner?
Cậu có muốn đi dạo quanh hồ sau bữa tối không?
famous
(adj) nổi tiếng

Ví dụ minh họa
This is the most famour restaurant in the town.
Đây là nhà hàng nổi tiếng nhất trong thị trấn đấy.
market
(n) chợ

Ví dụ minh họa
My mom’s just gone to the market to buy some vegetables.
Mẹ tôi vừa đi ra chợ để mua ít rau củ rồi.
arrive
v) đến nơi
Ví dụ minh họa
We arrived at the airport at 11 A.M.
Chúng tôi đến sân bay lúc 11h trưa.
trip
(n) chuyến đi
Ví dụ minh họa
We’ll go on a trip next month.
Tháng chau chúng tôi sẽ có một chuyến đi.