Logo

Từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề nghề nghiệp.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

firefighter

/ˈfaɪəfaɪtə(r)/

(n) lính cứu hoả

Minh họa cho firefighter

Ví dụ minh họa

Firefighters are brave.

Những người lính cứu hoả thật dũng cảm.

reporter

/rɪˈpɔːtə(r)/

(n) phóng viên

Minh họa cho reporter

Ví dụ minh họa

I want to be a reporter to report the news.

Tôi muốn trở thành một phóng viên để đưa tin.

gardener

/ˈɡɑːdnə(r)/

(n) người làm vườn

Minh họa cho gardener

Ví dụ minh họa

Gardeners take care of plants and flowers.

Những người làm vườn chăm sóc cây và hoa.

writer

/ˈraɪtə(r)/

(n) nhà văn

Minh họa cho writer

Ví dụ minh họa

He’s my favourite writer.

Anh ấy là nhà văn yêu thích của tôi.

teach children

/ tiːʧ ˈʧɪldrən /

(v phr.) dạy trẻ em

Minh họa cho teach children

Ví dụ minh họa

I want to be a teacher to teach children.

Tôi muốn trở thành giáo viên để dạy các em nhỏ.

report the news

/rɪˈpɔːt ðə njuːz/

(v phr.) đưa tin

Minh họa cho report the news

Ví dụ minh họa

I want to be a reporter to report the news.

Tôi muốn trở thành một phóng viên để đưa tin.

grow flowers

/ɡrəʊ flaʊəz/

(v phr.) trồng hoa

Minh họa cho grow flowers

Ví dụ minh họa

My father enjoys growing flowers.

Bố tôi thích trồng hoa.

write stories

/raɪt/ /ˈstɔːriz/

(v phr.) viết truyện

Minh họa cho write stories

Ví dụ minh họa

He loves writing stories for children.

He loves writing stories for children. Anh ấy yêu việc viết những câu chuyện cho các bạn nhỏ.

interesting

/ˈɪntrəstɪŋ/

(adj) thú vị

Ví dụ minh họa

That sounds interesting!

Nghe thú vị thật đó!

dentist

/ˈdentɪst/

(n) nha sĩ

Minh họa cho dentist

Ví dụ minh họa

You should see the dentist.

Bạn nên đi khám nha sĩ đi.

survey

/ˈsɜːveɪ/

(n) cuộc khảo sát

Minh họa cho survey

Ví dụ minh họa

I did a survey about future job last week.

Tuần trước tôi đã làm một cuộc khảo sát về nghề nghiệp tương lai.

take care of

/teɪk ker ɒv/

(v phr.) chăm sóc

Minh họa cho take care of

Ví dụ minh họa

My mom always takes care of my when I’m sick.

Mẹ luôn chăm sóc tôi mỗi khi tôi ốm.