Tiếng Anh 5 Unit 15 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề Sức Khỏe Của Chúng Ta Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
toothache
(n) đau răng

Ví dụ minh họa
If you have a toothache, you shouldn’t eat candies.
Nếu bạn bị đau răng, bạn không nên ăn kẹo.
headache
(n) đau đầu

Ví dụ minh họa
If you have a headache, you should have a rest.
Nếu bạn bị đau đầu, bạn nên đi nghỉ ngơi.
sore throat
(n) đau họng

Ví dụ minh họa
If you have a sore throat, you should rinse your mouth and throat with salt water.
Nếu bạn bị đau họng, bạn nên súc miệng và họng bằng muối.
stomachache
(n) đau bụng

Ví dụ minh họa
If you have a stomachache, you should take some medicine.
Nếu bạn bị đau bụng, bạn nên uống thuốc.
tired
(adj) mệt mỏi

Ví dụ minh họa
I feel tired, I’ll go home now.
Tớ thấy mệt qua , tớ về nhà đây.
go to the dentist
(v. phr) đến nha sĩ

Ví dụ minh họa
You should go to the dentist.
Cậu nên đến khám nha sĩ đi thôi.
have a rest
(v. phr) nghỉ ngơi

Ví dụ minh họa
If you have a headache, you should have a rest.
Nếu bạn bị đau đầu, bạn nên đi nghỉ ngơi.
drink warm water
(v. phr) uống nước ấm

Ví dụ minh họa
Would you like to drink warm water?
Cậu có muốn uống nước ấm không?
take some medicine
(v. phr) uống thuốc

Ví dụ minh họa
If you have a stomachache, you should take some medicine.
Nếu bạn bị đau bụng, bạn nên uống thuốc.
regularly
(adv) thường xuyên

Ví dụ minh họa
You should so exercise regularly to stay healthy.
Bạn nên tập thể dục thường xuyên để giữ sức khoẻ.
school clinic
(n) phòng y tế (ở trường học)

Ví dụ minh họa
She had a headache, so she went to the school clinic.
Cô ấy bị đau đầu nên đã đến phòng y tế rồi.