Logo

Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề đồ dùng học tập và các giới từ chỉ vị trí.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

above

/əˈbʌv/

(prep) ở phía trên

Minh họa cho above

Ví dụ minh họa

The pictures are above the window.

Những bức tranh ở phía trên cái cửa sổ.

beside

/bɪˈsaɪd/

(prep) ở bên cạnh

Minh họa cho beside

Ví dụ minh họa

The pens are beside the book.

Những cái bút ở bên cạnh quyển sách.

under

/ˈʌndə(r)/

(prep) ở dưới

Minh họa cho under

Ví dụ minh họa

The pens are under the book.

Những cái bút ở phía dưới quyển sách.

in front of

/ɪn frʌnt əv/

(prep) ở phía trước

Minh họa cho in front of

Ví dụ minh họa

The house is in front of the tree.

Ngôi nhà ở phía trước cái cây.

bookcase

/ˈbʊkkeɪs/

bookcase

Minh họa cho bookcase

Ví dụ minh họa

There is a bookcase in my room.

Có một cái giá sách ở trong phòng của tôi.

glue stick

/ɡluː stɪk/

(n) keo khô

Minh họa cho glue stick

Ví dụ minh họa

Can I use this glue stick?

Tớ dùng keo khô này được không?

crayon

/ˈkreɪən/

(n) bút chì màu

Minh họa cho crayon

Ví dụ minh họa

Are these your crayons?

Đây là những cái bút chì màu của bạn hả?

set square

/sɛt skweə/

(n) thước eke

Minh họa cho set square

Ví dụ minh họa

I use the set square to draw angles.

Tôi dùng thước eke để vẽ góc.

pencil sharpener

/ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/

(n) cái gọt bút chì

Minh họa cho pencil sharpener

Ví dụ minh họa

Where’s my pencil sharpener?

Cái gọt bút chì của tớ đâu rồi?

storybook

/ˈstɔːrɪbʊk/

(n) sách truyện

Minh họa cho storybook

Ví dụ minh họa

She has a new storybook.

Cô ấy có một cuốn truyện mới.

fairy tale

/ˈfeəri teɪl/

(n) truyện cổ tích

Minh họa cho fairy tale

Ví dụ minh họa

I love the fairy tales that my moms told me when I was a kid.

Tôi yêu những câu chuyện cổ tích mẹ từng kể cho tôi khi tôi còn bé.