Tiếng Anh 5 Unit 16 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề Các Mùa & Thời Tiết Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
spring
(n) mùa xuân

Ví dụ minh họa
Spring is warm and humid.
Thời tiết mùa xuân thì ấm áp và ẩm.
summer
(n) mùa hè

Ví dụ minh họa
Summer is sunny and hot.
Mùa hè thì nắng gắt và nóng.
autumn
(n) mùa thu

Ví dụ minh họa
Autumn is cool.
Mùa thu thì mát mẻ.
winter
(n) mùa đông

Ví dụ minh họa
Winter is cold and dry.
Mùa đông thì lạnh và khô.
cold
(adj) lạnh

Ví dụ minh họa
Winter is cold and dry.
Mùa đông thì lạnh và khô.
hot
(adj) nóng

Ví dụ minh họa
Summer is sunny and hot.
Mùa hè thì nắng gắt và nóng.
warm
(adj) ấm

Ví dụ minh họa
Spring is warm and humid.
Thời tiết mùa xuân thì ấm áp và ẩm.
cool
(adj) mát

Ví dụ minh họa
Autumn is cool.
Mùa thu thì mát mẻ.
blouse
(n) áo kiểu

Ví dụ minh họa
She’s wearing a blouse and jeans.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo kiểu cùng quần bò.
jeans
(n) quần bò

Ví dụ minh họa
She’s wearing a blouse and jeans.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo kiểu cùng quần bò.
jumper
(n) áo len chui đầu

Ví dụ minh họa
I often wear a jumper in winter.
Tôi thường mặc áo le chui đầu vào mùa đông.
trousers
(n) quần dài

Ví dụ minh họa
I need a new pair of trousers to go with this jacket.
Tôi cần một chiếc quần dài mới để mặc với chiếc áo khoác này.
climate
(n) khí hậu

Ví dụ minh họa
There are different climates in Viet Nam.
Có nhiều kiểu khí hậu ở Việt Nam.
the north
phía Bắc

Ví dụ minh họa
There are four seasons in the north.
Ở miền Bắc có 4 mùa.
the south
(n) phía nam

Ví dụ minh họa
There arre two seasons in the south.
Ở miền Nam có hai mùa.
humid
(adj) ẩm ướt

Ví dụ minh họa
Spring is warm and humid.
Thời tiết mùa xuân thì ấm áp và ẩm.