Logo

Từ vựng Unit 11 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề thời gian bên gia đình.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

buy souvenirs

/baɪ ˌsuːvəˈnɪəz/

(v. phr) mua quà lưu niệm

Minh họa cho buy souvenirs

Ví dụ minh họa

I want to go to Bangkok and buy souvenirs.

Tôi muốn đến Bangkok và mua quà lưu niệm.

collect seashells

/kəˈlɛkt ˈsiːˌʃɛlz/

(v. phr) thu thập vỏ sò

Minh họa cho collect seashells

Ví dụ minh họa

She’s collecting seashells on the beach.

Cô ấy đang thu thập vỏ sò trên bãi biển.

eat seafood

/iːt ˈsiːfuːd/

(v. phr) ăn hải sản

Minh họa cho eat seafood

Ví dụ minh họa

I can’t eat seafood because I am allergic to it.

Tôi không thể ăn hải sản bởi vì tôi bị dị ứng với nó.

see some interesting places

/siː sʌm ˈɪntrɛstɪŋ ˈpleɪsɪz/

(v. phr) ngắm những địa điểm thú vị

Minh họa cho see some interesting places

Ví dụ minh họa

It’s exciting to see some interesting places.

Nhìn ngắm những địa điểm thú vị rất là vui.

take a boat trip around the bay

/teɪk ə bəʊt trɪp əˈraʊnd ðə beɪ/

(v. phr) đi thuyền quanh vịnh

Minh họa cho take a boat trip around the bay

Ví dụ minh họa

We took a take a boat trip around the bay.

Chúng tôi đi thuyền quanh vịnh.

walk on the beach

/wɔːk ɒn ðə biːʧ/

(v. phr) đi bộ trên bãi biển

Minh họa cho walk on the beach

Ví dụ minh họa

It’s relaxing to walk on the beach.

Đi bộ trên bãi biển rất thư giãn.

sunbathe

/ˈsʌnbeɪð/

(v) tắm nắng

Minh họa cho sunbathe

Ví dụ minh họa

He"s sunbathing on the beach.

Anh ấy đang tắm nắng ở bãi biển.

journey

/ˈdʒɜːni/

(n) chuyến đi

Ví dụ minh họa

It was journey that we had a lot of memories.

Đó là chuyến đi mà chúng tôi có rất nhiều kỉ niệm.

take a long time

/teɪk ə lɒŋ taɪm/

(v. phr) mất nhiều thời gian

Ví dụ minh họa

It will take a long time to travel by car from Ha Noi to Hue.

Đi xe ô tô từ Hà Nội vào Huế mất rất nhiều thời gian.